Hệ thống vận chuyển chân không 3200kg/h 6000kg/h
| Model NO.: | ZKS-2 | Structure: | Hệ thống băng tải |
| Material: | thép không gỉ | Material Feature: | Chịu nhiệt |
| Application: | Công nghiệp hóa chất, vận chuyển ngũ cốc, vận chuyển khai thác mỏ, nhà máy điện | Condition: | Mới |
| Voltage: | Theo yêu cầu của bạn | Weight (Kg): | 200 kg |
| Capacity: | 0.1t/h - 4 T/h | Control System: | PLC hoặc khác |
| Power(Kw): | 1,5 ~ 5,5kw | Dimension(L*W*H): | theo đơn hàng, theo đơn hàng |
| Width or Diameter: | 300mm | Noise: | Dưới 60dB |
| Transport Package: | Bao bì hộp gỗ tiêu chuẩn | Specification: | ZKS-2 |
| Trademark: | Đại Dung | Origin: | Trung Quốc |
| HS Code: | 8428320000 | Production Capacity: | 100 Bộ/Miệng |
| High Light: | Máy vận chuyển chân không 3200kg/h,Hệ thống vận chuyển chân không 6000kg/h cho bột,Máy vận chuyển chân không 6000kg/h |
||
Bộ cấp liệu băng tải chân không tự động cho hệ thống truyền bột từ Hà Nam
Nguyên lý làm việc


Thông số kỹ thuật
| Mô tả | Mẫu mã | Công suất (kw) | Công suất (kg/h) |
| Máy cấp liệu chân không điện | ZKS-1 | 1.5 | 400 |
| ZKS-2 | 2.2 | 600 | |
| ZKS-3 | 3 | 1200 | |
| ZKS-4 | 5.5 | 2500 | |
| ZKS-5 | 5.5 | 3200 | |
| ZKS-6 | 5.5 | 3200 | |
| ZKS-7 | 7.5 | 6000 | |
| ZKS-10-6 | 7.5 | 6000 | |
| ZKS-20-5 | 11 | 5000 |


Tân Hương Dayong Vibration Equipment Co., Ltd. là một doanh nghiệp công nghệ được tạo ra bởi một đội ngũ chuyên nghiệp. Dayong nỗ lực hết mình để sản xuất các máy đa chức năng với thiết kế hiện đại, tính thực tế và độ tin cậy cao, có sự đổi mới lớn trong sản phẩm của chúng tôi, do đó Dayong giành được sự ưu ái rộng rãi từ khách hàng. Dayong cung cấp dải thiết bị sàng lọc và lọc rộng nhất, chủ yếu sản xuất máy sàng rung bùn, máy sàng rung trống, máy sàng rung phẳng, máy sàng rung men tần số cao, máy sàng rung bột khô, v.v., với sự tự tin vượt trội, chất lượng cao ổn định và dịch vụ thân thiện với khách hàng.







Việc lựa chọn đúng hệ thống máy vận chuyển chân không công nghiệp phụ thuộc vào vật liệu, khoảng cách vận chuyển, sản lượng yêu cầu, đặc điểm của vật liệu, v.v.:
1. Sản phẩm vận chuyển: _____
2. Độ nhớt:_____%
3. Công suất:________kg/ giờ
4. Chiều dài vận chuyển:_______
5. Chiều cao vận chuyển:______
6. Điện áp:______V, Tần số:______HZ, ______ pha
7. Cấp liệu ngắt quãng hay liên tục?